Từ: 答允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答允 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāyǔn] đồng ý; hứa hẹn; hứa。对别人的要求表示同意和承诺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
答允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答允 Tìm thêm nội dung cho: 答允