Từ: 英明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 明

Nghĩa của 英明 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngmíng] anh minh; sáng suốt。卓越而明智。
英明果断
sáng suốt quả đoán.
英明的领导
lãnh đạo sáng suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
英明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英明 Tìm thêm nội dung cho: 英明