Từ: 铅球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铅球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铅球 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānqiú] 1. môn đẩy tạ。田径运动项目之一,运动员用手托住铅球,然后用力推出去。
2. quả tạ (trong môn đẩy tạ)。田径运动使用的投掷器械之一,球形,用铁或铜做外壳,中心灌铅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铅

duyên:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
铅球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铅球 Tìm thêm nội dung cho: 铅球