Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滲, chiết tự chữ RƯỚM, RỜM, SẤM, SẨM, THẤM, TẮM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滲:
滲
Biến thể giản thể: 渗;
Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
Việt bính: sam3;
滲 sấm
◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu 水滲到土裡去了 nước đã thấm vào đất.
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
Việt bính: sam3;
滲 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 滲
(Động) Chảy, ngấm, thấm, rỉ ra.◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu 水滲到土裡去了 nước đã thấm vào đất.
rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
Chữ gần giống với 滲:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滲
渗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滲
| rướm | 滲: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rờm | 滲: | rờm rà (rườm rà) |
| sấm | 滲: | sấm sét; sấm lậu (thấm quá) |
| sẩm | 滲: | sẩm màu |
| thấm | 滲: | thấm nước; thấm thoát |
| tắm | 滲: | tắm nắng |

Tìm hình ảnh cho: 滲 Tìm thêm nội dung cho: 滲
