Chữ 滲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滲, chiết tự chữ RƯỚM, RỜM, SẤM, SẨM, THẤM, TẮM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滲:

滲 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滲

Chiết tự chữ rướm, rờm, sấm, sẩm, thấm, tắm bao gồm chữ 水 參 hoặc 氵 參 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 參
  • thuỷ, thủy
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • 2. 滲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 參
  • thuỷ, thủy
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • sấm [sấm]

    U+6EF2, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen4, qin1, sen1, lin2;
    Việt bính: sam3;

    sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 滲

    (Động) Chảy, ngấm, thấm, rỉ ra.
    ◎Như: thủy sấm đáo thổ lí khứ liễu
    nước đã thấm vào đất.

    rướm, như "rướm máu, rươm rướm nước mắt" (vhn)
    sấm, như "sấm sét; sấm lậu (thấm quá)" (btcn)
    rờm, như "rờm rà (rườm rà)" (gdhn)
    sẩm, như "sẩm màu" (gdhn)
    tắm, như "tắm nắng" (gdhn)
    thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滲:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滲

    ,

    Chữ gần giống 滲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲 Tự hình chữ 滲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滲

    rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
    rờm:rờm rà (rườm rà)
    sấm:sấm sét; sấm lậu (thấm quá)
    sẩm:sẩm màu
    thấm:thấm nước; thấm thoát
    tắm:tắm nắng
    滲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滲 Tìm thêm nội dung cho: 滲