Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倚仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倚仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐzhàng] cậy vào; dựa vào。靠别人的势力或有利条件;依赖。
倚仗权势
cậy quyền cậy thế; cậy quyền ỷ thế.
倚仗力气大
cậy khoẻ; ỷ sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
倚仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚仗 Tìm thêm nội dung cho: 倚仗