Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茶末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶末 trong tiếng Trung hiện đại:

[chámò] trà vụn。呈细粉末状的茶叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
茶末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶末 Tìm thêm nội dung cho: 茶末