Chữ 賻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賻, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賻:

賻 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賻

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 貝 専 hoặc 貝 尃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 賻 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 専
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chuyên
  • 2. 賻 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 尃
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phu
  • phụ [phụ]

    U+8CFB, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu4, zuan4;
    Việt bính: fu6;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 賻

    (Động) Phúng tặng tiền của giúp người lo liệu đám tang.

    (Danh)
    Tiền của phúng tặng giúp người vào việc ma chay.
    ◎Như: hậu phụ
    đồ phúng hậu.
    ◇Sử Kí : Tử tắc bất đắc phụ tùy (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện ) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.
    phụ, như "phụ tặng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賻:

    , , , , , , , 𧷝,

    Dị thể chữ 賻

    ,

    Chữ gần giống 賻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻 Tự hình chữ 賻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賻

    phụ:phụ tặng
    賻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賻 Tìm thêm nội dung cho: 賻