Nghĩa của 草头王 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎotóuwáng] vua cỏ; trùm cướp chiếm cứ một vùng。旧指占有一块地盘的强盗头子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 草头王 Tìm thêm nội dung cho: 草头王
