Từ: 草头王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草头王:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 头 • 王

Nghĩa của 草头王 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎotóuwáng] vua cỏ; trùm cướp chiếm cứ một vùng。旧指占有一块地盘的强盗头子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân
草头王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草头王 Tìm thêm nội dung cho: 草头王