Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 莱索托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莱索托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莱索托 trong tiếng Trung hiện đại:

[láisuǒtuō] Lê-xô-thô; Lesotho (tên cũ là Basutoland)。莱索托(前称巴苏陀兰),巴索托兰德非洲南部一国家,在南非中东部境内,形成一个飞地。1868年成为英国的保护国,1966年取得独立。首都马塞卢。人口1,861,959 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
莱索托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莱索托 Tìm thêm nội dung cho: 莱索托