Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膔, chiết tự chữ LÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膔

Chiết tự chữ lóc bao gồm chữ 肉 鹿 hoặc 月 鹿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膔 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 鹿
  • nhục, nậu
  • 鹿 lộc
  • 2. 膔 cấu thành từ 2 chữ: 月, 鹿
  • ngoạt, nguyệt
  • 鹿 lộc
  • []

    U+8194, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 膔


    lóc, như "lóc thịt, lóc da" (gdhn)

    Chữ gần giống với 膔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Chữ gần giống 膔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膔 Tự hình chữ 膔 Tự hình chữ 膔 Tự hình chữ 膔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膔

    lóc:lóc thịt, lóc da
    膔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膔 Tìm thêm nội dung cho: 膔