Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唬, chiết tự chữ HAO, HÀO, HÁCH, HỐ, HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唬:

唬 hách, hổ, hào, hao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唬

Chiết tự chữ hao, hào, hách, hố, hổ bao gồm chữ 口 虎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唬 cấu thành từ 2 chữ: 口, 虎
  • khẩu
  • hổ
  • hách, hổ, hào, hao [hách, hổ, hào, hao]

    U+552C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia4, hu3, hao2, xiao1;
    Việt bính: fu2;

    hách, hổ, hào, hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 唬

    (Động) Dọa, hù, làm cho sợ.
    ◎Như: hách hách
    dọa nạt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hách khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu : , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.

    (Động)
    Sợ hãi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu hách đích khẩu nội niệm phật, hựu mang mệnh nhân khứ hỏa thần cân tiền thiêu hương , (Đệ tam thập cửu hồi) Giả mẫu sợ quá, miệng vừa niệm Phật, vừa vội vàng sai người đi thắp hương khấn thần hỏa.Một âm là hổ.

    (Động)
    Khoa đại, khoác lác để đánh lừa người, hư trương thanh thế.Một âm là hào.

    (Động)
    Kêu to, gào.
    ◇Lệ Thích : Phủ khốc thùy tố? Ngang hào yên cáo? , (Hán lang trung trịnh cố bi ) Cúi khóc tố với ai? Ngửa gào cáo vào đâu?Một âm là hao.

    (Danh)
    Tiếng hổ gầm.

    hố, như "bị hố" (gdhn)
    hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 唬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (虎)
    [hǔ]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỔ
    thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。
    唬人
    doạ người
    差一点儿叫他唬住了。
    suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
    Ghi chú: 另见xià
    [xià]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HẠ
    doạ; doạ dẫm; doạ nạt (làm cho sợ)。吓。
    Ghi chú: 另见hǔ

    Chữ gần giống với 唬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 唬

    , , ,

    Chữ gần giống 唬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唬

    : 
    hố:bị hố
    hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)
    唬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唬 Tìm thêm nội dung cho: 唬