Chữ 忖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忖, chiết tự chữ THON, THỐN, THỔN, THỖN, XỐN, XỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忖:

忖 thốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忖

Chiết tự chữ thon, thốn, thổn, thỗn, xốn, xổn bao gồm chữ 心 寸 hoặc 忄 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忖 cấu thành từ 2 chữ: 心, 寸
  • tim, tâm, tấm
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 忖 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 寸
  • tâm
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thốn [thốn]

    U+5FD6, tổng 6 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun3, wang2;
    Việt bính: cyun2;

    thốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 忖

    (Động) Nghĩ, nghĩ kĩ.
    ◎Như: duy thốn
    xét kĩ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng , (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.

    thổn, như "thổn thức" (vhn)
    xốn, như "xốn xang" (btcn)
    thon, như "thon thon" (gdhn)
    thỗn, như "thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)" (gdhn)
    xổn, như "xốn xang" (gdhn)

    Nghĩa của 忖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 7
    Hán Việt: THỔN
    suy nghĩ; đoán; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm。细想;揣度。
    自忖 。
    tự đoán.
    Từ ghép:
    忖度 ; 忖量

    Chữ gần giống với 忖:

    , , , , , , , , 𢖵, 𢖺, 𢗃, 𢗆, 𢗇,

    Chữ gần giống 忖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忖 Tự hình chữ 忖 Tự hình chữ 忖 Tự hình chữ 忖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忖

    thon:thon thon
    thổn:thổn thức
    thỗn:thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)
    xốn:xốn xang
    xổn:xốn xang
    忖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忖 Tìm thêm nội dung cho: 忖