Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忖, chiết tự chữ THON, THỐN, THỔN, THỖN, XỐN, XỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忖:
忖
Pinyin: cun3, wang2;
Việt bính: cyun2;
忖 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 忖
(Động) Nghĩ, nghĩ kĩ.◎Như: duy thốn 惟忖 xét kĩ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng 空空道人聽如此說, 思忖半晌 (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.
thổn, như "thổn thức" (vhn)
xốn, như "xốn xang" (btcn)
thon, như "thon thon" (gdhn)
thỗn, như "thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)" (gdhn)
xổn, như "xốn xang" (gdhn)
Nghĩa của 忖 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǔn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: THỔN
suy nghĩ; đoán; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm。细想;揣度。
自忖 。
tự đoán.
Từ ghép:
忖度 ; 忖量
Số nét: 7
Hán Việt: THỔN
suy nghĩ; đoán; ngẫm nghĩ; nghiền ngẫm。细想;揣度。
自忖 。
tự đoán.
Từ ghép:
忖度 ; 忖量
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忖
| thon | 忖: | thon thon |
| thổn | 忖: | thổn thức |
| thỗn | 忖: | thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng) |
| xốn | 忖: | xốn xang |
| xổn | 忖: | xốn xang |

Tìm hình ảnh cho: 忖 Tìm thêm nội dung cho: 忖
