Từ: 莱马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莱马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莱马 trong tiếng Trung hiện đại:

[láimǎ] Li-ma (thành phố tây bắc bang Âu-hai-âu, Mỹ)。美国俄亥俄州西北部城市,位于托莱多西南偏南。是富饶农业区的加工和销售中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
莱马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莱马 Tìm thêm nội dung cho: 莱马