Từ: 莽莽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莽莽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莽莽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎngmǎng] 1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。形容草木茂盛。
2. mênh mông; bao la (đồng cỏ)。形容原野辽阔, 无边无际。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

mãng:mãng mãng (um tùm)
mảng:mảng nghe
莽莽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莽莽 Tìm thêm nội dung cho: 莽莽