Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絖, chiết tự chữ CHOÀNG, KHOÁNG, NHOANG, QUANG, QUÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絖:
絖
Chiết tự chữ 絖
Chiết tự chữ choàng, khoáng, nhoang, quang, quàng bao gồm chữ 絲 光 hoặc 糹 光 hoặc 糸 光 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 絖 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 光 |
2. 絖 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 光 |
3. 絖 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 光 |
U+7D56, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3 kong3 kwong3;
絖 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 絖
(Danh) Sợi bông.§ Cũng như khoáng 纊.
◇Trang Tử 莊子: Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự 宋人有善為不龜手之藥者, 世世以洴澼絖為事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.
quang, như "quang gióng" (vhn)
choàng, như "ôm choàng, choàng tay" (btcn)
nhoang, như "nói táp nhoang" (btcn)
quàng, như "khăn quàng" (btcn)
Chữ gần giống với 絖:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絖
| choàng | 絖: | ôm choàng, choàng tay |
| nhoang | 絖: | nói táp nhoang |
| quang | 絖: | quang gióng |
| quàng | 絖: | khăn quàng |

Tìm hình ảnh cho: 絖 Tìm thêm nội dung cho: 絖
