Chữ 競 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 競, chiết tự chữ CẠNH, GANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 競:

競 cạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 競

競

Chiết tự chữ 競

Chiết tự chữ cạnh, ganh bao gồm chữ 竞 竞 hoặc 立 兄 立 兄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 競 cấu thành từ 2 chữ: 竞, 竞
  • 竞 cạnh, ganh
  • 竞 cạnh, ganh
  • 2. 競 cấu thành từ 4 chữ: 立, 兄, 立, 兄
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 兄 huynh
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 兄 huynh
  • cạnh [cạnh]

    U+7AF6, tổng 20 nét, bộ Lập 立
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 竞;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging3 ging6
    1. [奔競] bôn cạnh 2. [競渡] cạnh độ 3. [競病] cạnh bệnh 4. [競爽] cạnh sảng 5. [競走] cạnh tẩu 6. [競進] cạnh tiến 7. [競爭] cạnh tranh;

    競 cạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 競

    (Động) Tranh luận.
    ◇Nhan Chi Thôi 顏
    之推: Tiền tại Tu văn lệnh tào, hữu San Đông học sĩ dữ Quan Trung thái sử cạnh lịch 前在修文令曹, 有山東學士與關中太史競歷 (Tỉnh sự 省事) Trước ở bộ quan Tu văn, có Sơn Đông học sĩ cùng với Quan Trung thái sử tranh luận về lịch.

    (Động)
    Tranh đua.
    ◎Như: cạnh tranh 競爭 tranh đua.
    ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Quế lan tất hạ cạnh phu phân 桂蘭膝下競敷芬 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.

    (Danh)
    Lòng muốn tranh mạnh cầu thắng.
    ◇Thi Kinh 詩經: Bỉnh tâm vô cạnh 秉心無競 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Giữ lòng không có ý đua tranh.

    (Tính)
    Mạnh, cường thịnh.
    ◎Như: hùng tâm cạnh khí 雄心競氣 tâm khí hùng mạnh.

    cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (gdhn)
    ganh, như "ganh đua; ganh tị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 競:

    競, 𥫌,

    Dị thể chữ 競

    誩, 竞,

    Chữ gần giống 競

    竞, 一, 蒩, 蒰, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競 Tự hình chữ 競

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 競

    cạnh競:cạnh tranh; cạnh khoé
    ganh競:ganh đua; ganh tị
    gạnh競: 
    kệnh競: 
    競 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 競 Tìm thêm nội dung cho: 競