Từ: 操心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 操心 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāoxīn] bận tâm; nhọc lòng; lo nghĩ; lao tâm khổ trí; bận tâm lo nghĩ; lo lắng。费心考虑和料理。
为国事操心。
lao tâm khổ trí vì việc nước
为女儿的事操碎了心。
lo nghĩ nát ruột chuyện của con gái
操心不禁老。
tinh thần bất an làm ta nhanh suy sụp
操心受累,少活三岁。
tinh thần lo lắng mệt mõi, tổn thọ ba năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
操心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操心 Tìm thêm nội dung cho: 操心