Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đơn nhất
Chỉ có một loại. ☆Tương tự:
đơn độc
單獨. ★Tương phản:
tổng hợp
總合.
◎Như:
giá thị đơn nhất nguyên liệu chế thành đích, tuyệt bất hàm kì tha thành phần
這是單一原料製成的, 絕不含其他成分.
Nghĩa của 单一 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānyī] một loại; đơn nhất; duy nhất; đơn độc。只有一种。
单一经济
nền kinh tế đơn nhất
品种单一
sản phẩm đơn nhất
单一经济
nền kinh tế đơn nhất
品种单一
sản phẩm đơn nhất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 單
| thiền | 單: | Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn |
| thuyền | 單: | (lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền |
| toa | 單: | toa hàng |
| đan | 單: | đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 單一 Tìm thêm nội dung cho: 單一
