Cao su chống va đập cửa

Từ: 高程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高程 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāochéng] độ cao; chiều cao。从某个基准面起算的某点的高度,如从平均海水面起算的山的高度,从某个测量点所在的平面起算的建筑物的高度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
高程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高程 Tìm thêm nội dung cho: 高程