Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一隅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīyú] 1. góc; xó。一个角落。
一隅之地
nơi xó xỉnh; xó góc
偏安一隅
an phận ở một góc; an phận ở một nơi
2. thiên vị; thiên lệch。偏于一方面的。
一隅之见
ý kiến thiên vị
一隅之地
nơi xó xỉnh; xó góc
偏安一隅
an phận ở một góc; an phận ở một nơi
2. thiên vị; thiên lệch。偏于一方面的。
一隅之见
ý kiến thiên vị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅
| ngong | 隅: | ngong ngóng |
| ngung | 隅: | Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) |
| ngóng | 隅: |

Tìm hình ảnh cho: 一隅 Tìm thêm nội dung cho: 一隅
