Nghĩa của 芙蓉 trong tiếng Trung hiện đại:
2. sen; hoa sen; bông sen。荷花。
出水芙蓉
sen trổ bông trên mặt nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芙
| giầu | 芙: | giầu không |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| trầu | 芙: | trầu cau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉
| dung | 蓉: | phù dung |
| rong | 蓉: | rong rêu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 芙蓉:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi
Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

Tìm hình ảnh cho: 芙蓉 Tìm thêm nội dung cho: 芙蓉
