Từ: 归程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归程 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīchéng] đường về; quay về。返回来的路程。
在外漂泊数载的游子,终于踏上了归程。
kẻ lãng du phiêu bạt khắp nơi, cuối cùng cũng quay về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
归程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归程 Tìm thêm nội dung cho: 归程