Từ: núi hình vòng cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ núi hình vòng cung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: núihìnhvòngcung

Dịch núi hình vòng cung sang tiếng Trung hiện đại:

环形山 《月球、火星等表面上最突出的一种结构。山呈环形, 四周高起, 中间平地上又常有小山, 多由陨星撞击而形成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: núi

núi𡶀:núi non

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: vòng

vòng𠺯:vòng tròn
vòng:vòng quanh
vòng:vòng quanh
vòng𤥑:vòng cổ
vòng𥿺:vòng tròn; đi vòng
vòng󰑍:vòng cung; đi vòng
vòng:đeo vòng
vòng𨦩:vòng vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
núi hình vòng cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: núi hình vòng cung Tìm thêm nội dung cho: núi hình vòng cung