Từ: 葡萄干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 葡 • 萄 • 干

Nghĩa của 葡萄干 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú·táogān] nho khô。(葡萄干儿)晒干的葡萄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ葡:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào萄:quả bồ đào, rượu bồ đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
葡萄干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄干 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄干