Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 疇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疇, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疇:

疇 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疇

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 田 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疇 cấu thành từ 2 chữ: 田, 壽
  • ruộng, điền
  • thọ
  • trù [trù]

    U+7587, tổng 19 nét, bộ Điền 田
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2, pi4;
    Việt bính: cau4
    1. [範疇] phạm trù;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 疇

    (Danh) Ruộng đất.
    ◎Như: điền trù
    ruộng đất, hoang trù ruộng hoang.

    (Danh)
    Luống, khu ruộng.
    ◇Tả Tư : Kì viên tắc hữu củ nhược thù du, qua trù dụ khu, cam giá tân khương , , (Thục đô phú ) Vườn đó thì có chia ra các luống trồng củ nhược, thù du, dưa, khoai và khu trồng mía, gừng.

    (Danh)
    Loài, chủng loại.
    ◎Như: Ông Cơ Tử bảo vua Vũ những phép lớn của trời đất chia làm chín loài, gọi là hồng phạm cửu trù , lại gọi là cơ trù .
    ◇Chiến quốc sách : Phù vật các hữu trù, kim Khôn hiền giả chi trù dã , (Tề sách tam ) Vật nào cũng có chủng loại, nay Khôn tôi thuộc vào bậc hiền giả.

    (Danh)
    Họ Trù.

    (Danh)
    Ngày xưa, trước kia.
    ◎Như: trù tích ngày trước.
    ◇Nguyễn Du : Nhan sắc thị trù tích (Kí mộng ) Nhan sắc vẫn như xưa.

    (Đại)
    Ai.
    ◇Thượng Thư : Đế viết: Trù nhược dư công? : (Thuấn điển) Vua nói: Ai xứng đáng trông coi công việc của ta?
    trù, như "trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 疇:

    , , , 𤳰,

    Dị thể chữ 疇

    ,

    Chữ gần giống 疇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇 Tự hình chữ 疇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疇

    trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
    疇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疇 Tìm thêm nội dung cho: 疇