Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 溶液 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngyè] dung dịch。通常指物质溶解在液体中所成的均匀状态的混合物,如糖溶解在水里而成的糖水。科学技术上指由两种或两种以上不同物质所组成的均匀混合物。有固态的,如合金;有液态的,如糖水;有气态的, 如空气。
饱和溶液
dung dịch bão hoà.
当量溶液
dung dịch
đýőng
lượng
溶液体
dung dịch thể nước
饱和溶液
dung dịch bão hoà.
当量溶液
dung dịch
đýőng
lượng
溶液体
dung dịch thể nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶
| dung | 溶: | dung dịch |
| giong | 溶: | giong ruổi |
| ròng | 溶: | ròng rã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |

Tìm hình ảnh cho: 溶液 Tìm thêm nội dung cho: 溶液
