Từ: 溶液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溶液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溶液 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyè] dung dịch。通常指物质溶解在液体中所成的均匀状态的混合物,如糖溶解在水里而成的糖水。科学技术上指由两种或两种以上不同物质所组成的均匀混合物。有固态的,如合金;有液态的,如糖水;有气态的, 如空气。
饱和溶液
dung dịch bão hoà.
当量溶液
dung dịch
đýőng
lượng
溶液体
dung dịch thể nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
溶液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溶液 Tìm thêm nội dung cho: 溶液