Cao su chống va đập cửa

Từ: 闷锄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闷锄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闷锄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mēnchú] xới đất; làm tơi đất。在种子发芽之前把表层的土锄松并除去杂草,以便于种子发芽出土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
闷锄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闷锄 Tìm thêm nội dung cho: 闷锄