Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓬萊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬萊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng lai
Chỉ cỏ mãng.Núi tiên ở trong biển
Bột Hải
海.Tên cung điện thời nhà Đường.Tên huyện.

Nghĩa của 蓬莱 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pénglái] Bồng Lai; chốn Bồng Lai (nơi tiên cảnh trong chuyện thần thoại)。神话中渤海里仙人居住的山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萊

lai:bồng lai
lài:hoa lài
蓬萊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬萊 Tìm thêm nội dung cho: 蓬萊