Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 摘要 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāiyào] 1. trích yếu; trích điểm chính; tóm tắt。摘录要点。
摘要发表
tóm tắt phát biểu
2. những điểm trích yếu; bài tóm tắt。摘录下来的要点。
谈话摘要
tóm tắt bài nói chuyện.
社论摘要
tóm tắt xã luận.
摘要发表
tóm tắt phát biểu
2. những điểm trích yếu; bài tóm tắt。摘录下来的要点。
谈话摘要
tóm tắt bài nói chuyện.
社论摘要
tóm tắt xã luận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘
| trích | 摘: | trích lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 摘要 Tìm thêm nội dung cho: 摘要
