Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渤, chiết tự chữ BỌT, BỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渤:
渤
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;
渤 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 渤
(Danh) Bột giải 渤澥 vũng bể, chỗ bể chia ngành khác.◎Như: vũng bể tỉnh Liêu Đông gọi là bột hải 渤海.
bọt, như "bọt sóng" (vhn)
bột, như "tên biển (Bột hải)" (btcn)
Nghĩa của 渤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)。渤海,在山东半岛和辽东半岛之间。
Số nét: 13
Hán Việt: BỘT
Bột Hải (vùng biển giữa bán đảo Sơn đông và bán đảo Liêu đông Trung quốc)。渤海,在山东半岛和辽东半岛之间。
Chữ gần giống với 渤:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渤
| bọt | 渤: | bọt sóng |
| bột | 渤: | tên biển (Bột hải) |

Tìm hình ảnh cho: 渤 Tìm thêm nội dung cho: 渤
