Chữ 诀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诀, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诀:

诀 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诀

诀

Chiết tự chữ 诀

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 言 夬 hoặc 讠 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诀 cấu thành từ 2 chữ: 言, 夬
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 夬 quái
  • 2. 诀 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 夬
  • 讠 ngôn
  • 夬 quái
  • quyết [quyết]

    U+8BC0, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訣;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    诀 quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 诀

    Giản thể của chữ 訣.
    quyết, như "quyết biệt (giã từ)" (gdhn)

    Nghĩa của 诀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訣)
    [jué]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUYẾT
    1. quyết; vè; bài vè。就事物主要内容编成的顺口押韵的、容易记忆的词句。
    口诀。
    vè truyền miệng.
    歌诀。
    bài vè truyền miệng.
    2. bí quyết; tài riêng; mẹo。诀窍。
    秘诀。
    bí quyết.
    妙诀。
    bí quyết kì diệu.
    3. tách; tách rời; xa nhau。分别。
    诀别。
    tách biệt.
    永诀。
    xa nhau vĩnh viễn.
    Từ ghép:
    诀别 ; 诀窍 ; 诀要

    Chữ gần giống với 诀:

    讲, 讳, 讴, 讵, 讶, 讷, 许, 讹, 论, 讻, 讼, 讽, 设, 访, 诀,

    Dị thể chữ 诀

    訣,

    Chữ gần giống 诀

    谠, 诫, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诀 Tự hình chữ 诀 Tự hình chữ 诀 Tự hình chữ 诀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

    quyết诀:quyết biệt (giã từ)
    诀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诀 Tìm thêm nội dung cho: 诀