Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 藏书 trong tiếng Trung hiện đại:
[cángshū] 1. tàng thư; sách vở cất giữ; hồ sơ lưu trữ; văn thư lưu trữ。收藏的图书。
把藏书捐给学校
đem sách vở cất giữ quyên góp cho trường học
2. lưu trữ sách; cất giữ sách; chứa sách。收藏书籍。
藏书家
nhà chứa sách
这个图书馆藏书百万册。
thư viện này lưu trữ cả triệu quyển sách
把藏书捐给学校
đem sách vở cất giữ quyên góp cho trường học
2. lưu trữ sách; cất giữ sách; chứa sách。收藏书籍。
藏书家
nhà chứa sách
这个图书馆藏书百万册。
thư viện này lưu trữ cả triệu quyển sách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 藏书 Tìm thêm nội dung cho: 藏书
