Từ: 藏书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏书 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángshū] 1. tàng thư; sách vở cất giữ; hồ sơ lưu trữ; văn thư lưu trữ。收藏的图书。
把藏书捐给学校
đem sách vở cất giữ quyên góp cho trường học
2. lưu trữ sách; cất giữ sách; chứa sách。收藏书籍。
藏书家
nhà chứa sách
这个图书馆藏书百万册。
thư viện này lưu trữ cả triệu quyển sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
藏书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏书 Tìm thêm nội dung cho: 藏书