Từ: 项目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 项目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 项目 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngmù] hạng mục; mục。事物分成的门类。
首先兴办关键性的建设项目。
trước hết phải thực hiện những hạng mục then chốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
项目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 项目 Tìm thêm nội dung cho: 项目