Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 藏龙卧虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏龙卧虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏龙卧虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánglóngwòhǔ] nhân tài ẩn dật; tiềm tàng nhân tài; rồng núp hổ nằm; rồng cuốn hổ phục。隐藏着的龙,睡卧着的虎。比喻潜藏着人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
藏龙卧虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏龙卧虎 Tìm thêm nội dung cho: 藏龙卧虎