Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tiểu:
Pinyin: xiao3, shao4;
Việt bính: siu2
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [褊小] biển tiểu 3. [家小] gia tiểu 4. [老小] lão tiểu 5. [卑小] ti tiểu 6. [小童] tiểu đồng 7. [小學] tiểu học 8. [小字] tiểu tự;
小 tiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 小
(Tính) Nhỏ, ít, thấp, kém. Đối lại với đại 大. (1) Thể tích, số lượng, lực lượng không lớn.◎Như: tiểu thành 小城 thành nhỏ, khí tiểu dị doanh 器小易盈 đồ hẹp dễ đầy, tiểu nhân vật 小人物 người thấp kém.
◇Tuân Tử 荀子: Bất tích tiểu lưu, vô dĩ thành giang hải 不積小流, 無以成江海 (Khuyến học 勸學) Không tích chứa dòng nhỏ, thì không làm thành sông biển. (2) Ít tuổi.
◎Như: niên kỉ tiểu 年紀小 ít tuổi, tuổi nhỏ. (3) Ở hàng sau hoặc địa vị thấp.
◎Như: tiểu quan 小官 quan thấp, tiểu muội 小妹 em gái. (4) Dùng làm khiêm từ, để nói về những thứ thuộc về mình hoặc có liên quan tới mình.
◎Như: thứ tiểu dân trực ngôn 恕小民直言 xin tha thứ cho người của tôi bộc trực, tiểu điếm 小店 cửa tiệm của tôi, tiểu nhi 小兒 con trai tôi, cháu nó.
(Tính) Đặt trước từ, dùng để xưng hô thân mật với người ít tuổi.
◎Như: tiểu Vương 小王 em Vương, tiểu lão đệ 小老弟 lão đệ ta.
(Danh) Kẻ xấu ác, hại người.
◇Hán Thư 漢書: Kim đại vương thân cận quần tiểu, tiệm tí tà ác sở tập 今大王親近群小, 漸漬邪惡所習 (Cung Toại truyện 龔遂傳) Nay đại vương gần gũi bọn người xấu xa, dần dà tiêm nhiễm thói ác.
(Danh) Trẻ nhỏ.
◎Như: nhất gia lão tiểu 一家老小 người lớn trẻ nhỏ trong nhà.
(Danh) Nàng hầu, thiếp.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Thường hữu thú tiểu chi ý 常有娶小之意 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Thường có ý định cưới vợ lẽ.
(Động) Khinh thường.
◎Như: vị miễn tiểu thị 未免小視 chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.
(Phó) Một chút, một lát.
◎Như: tiểu trú sổ nhật 小住數日 ở tạm vài ngày.
tiểu, như "tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện" (vhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)
Nghĩa của 小 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 3
Hán Việt: TIỂU
1. nhỏ; bé。在体积、面积、数量、力量、强度等方面不及一般的或不及比较的对象(跟"大"相对)。
小 河。
dòng sông nhỏ.
小 桌子。
cái bàn nhỏ; bàn con.
地方小 。
vùng đất nhỏ bé.
我比你小 一岁。
tôi nhỏ hơn anh một tuổi.
2. một chút; một lát; một tí。短时间地。
小坐。
ngồi một chút.
小住。
ở ít lâu.
3. nhỏ nhất; út。排行最末的。
小儿子。
con trai út
他是我的小 弟弟。
nó là em trai út của tôi.
4. nhỏ tuổi。年纪小的人。
一家大小。
cả nhà lớn nhỏ.
上有老,下有小。
trên có người già, dưới có trẻ con.
5. vợ bé; thiếp。旧社会男子在妻子以外娶的女子。
6. nhỏ; em (lời nói khiêm tốn, chỉ mình hoặc cái có liên quan với mình)。谦辞,称自己或与自己有关的人或事物。
小弟。
em
小店。
cửa hàng em.
Từ ghép:
小白菜 ; 小百货 ; 小班 ; 小半 ; 小半活 ; 小辈 ; 小本经营 ; 小便 ; 小辫儿 ; 小辫子 ; 小不点儿 ; 小菜 ; 小差 ; 小产 ; 小肠 ; 小肠串气 ; 小抄儿 ; 小车 ; 小乘 ; 小吃 ; 小丑 ; 小丑 ; 小春 ; 小词 ; 小葱 ; 小聪明 ; 小刀会起义 ; 小道儿消息 ; 小弟 ; 小调 ; 小动作 ; 小豆 ; 小肚鸡肠 ; 小肚子 ; 小队 ; 小恩小惠 ; 小儿 ; 小儿麻痹症 ; 小贩 ; 小纺 ; 小费 ; 小分队 ; 小粉 ; 小腹 ; 小钢炮 ; 小工 ; 小姑子 ; 小褂 ; 小广播 ; 小鬼 ;
小孩儿 ; 小寒 ; 小胡桃 ; 小户 ; 小花棘豆 ; 小花脸 ; 小黄鱼 ; 小惠 ; 小伙子 ; 小蓟 ; 小家碧玉 ; 小家鼠 ; 小家庭 ; 小家子气 ; 小建 ; 小将 ; 小脚 ; 小节 ; 小结 ; 小姐 ; 小解 ; 小襟 ; 小尽 ; 小九九 ; 小舅子 ; 小楷 ; 小看 ; 小康 ; 小可 ; 小老婆 ; 小礼拜 ; 小两口 ; 小量 ; 小令 ; 小绺 ; 小龙 ; 小炉儿匠 ; 小萝卜 ; 小锣 ; 小麦 ; 小麦线虫 ; 小卖 ; 小卖部 ; 小满 ; 小猫熊 ; 小毛 ; 小帽 ; 小米 ; 小米面 ;
小名 ; 小拇哥儿 ; 小拇指 ; 小脑 ; 小鲵 ; 小年 ; 小娘子 ; 小农 ; 小农经济 ; 小跑 ; 小朋友 ; 小品 ; 小品文 ; 小气 ; 小器作 ; 小前提 ; 小钱 ; 小瞧 ; 小巧 ; 小青瓦 ; 小秋收 ; 小球藻 ; 小曲儿 ; 小圈子 ; 小儿 ; 小人 ; 小人儿 ; 小人儿书 ; 小人物 ; 小日子 ; 小嗓儿 ; 小商品经济 ; 小晌午 ; 小舌 ; 小生 ; 小生产 ; 小生产者 ; 小时 ; 小时候 ; 小石城 ; 小市 ; 小市民 ; 小视 ; 小试锋芒 ; 小手工业者 ; 小手小脚 ; 小叔子 ; 小暑 ; 小数 ;
小数点 ; 小水 ; 小说 ; 小厮 ; 小苏打 ; 小算盘 ; 小提琴 ; 小题大做 ; 小偷 ; 小腿 ; 小我 ; 小巫见大巫 ; 小五金 ; 小戏 ; 小先生 ; 小线儿 ; 小橡树 ; 小小不言 ; 小小子 ; 小鞋 ; 小写 ; 小心 ; 小心眼儿 ; 小心翼翼 ; 小行星 ; 小型 ; 小性儿 ; 小熊猫 ; 小熊座 ; 小学 ; 小学生 ; 小学生 ; 小雪 ; 小循环 ; 小亚细亚 ; 小盐 ; 小阳春 ; 小洋 ; 小样 ; 小咬 ; 小业主 ; 小夜曲 ; 小叶 ; 小叶儿茶 ; 小叶杨 ; 小衣 ; 小衣裳 ; 小姨子 ; 小意思 ;
小引 ; 小影 ; 小雨 ; 小月 ; 小灶 ; 小帐 ; 小照 ; 小指 ; 小注 ; 小传 ; 小篆 ; 小资产阶级 ; 小子 ; 小子 ; 小卒 ; 小组
Số nét: 3
Hán Việt: TIỂU
1. nhỏ; bé。在体积、面积、数量、力量、强度等方面不及一般的或不及比较的对象(跟"大"相对)。
小 河。
dòng sông nhỏ.
小 桌子。
cái bàn nhỏ; bàn con.
地方小 。
vùng đất nhỏ bé.
我比你小 一岁。
tôi nhỏ hơn anh một tuổi.
2. một chút; một lát; một tí。短时间地。
小坐。
ngồi một chút.
小住。
ở ít lâu.
3. nhỏ nhất; út。排行最末的。
小儿子。
con trai út
他是我的小 弟弟。
nó là em trai út của tôi.
4. nhỏ tuổi。年纪小的人。
一家大小。
cả nhà lớn nhỏ.
上有老,下有小。
trên có người già, dưới có trẻ con.
5. vợ bé; thiếp。旧社会男子在妻子以外娶的女子。
6. nhỏ; em (lời nói khiêm tốn, chỉ mình hoặc cái có liên quan với mình)。谦辞,称自己或与自己有关的人或事物。
小弟。
em
小店。
cửa hàng em.
Từ ghép:
小白菜 ; 小百货 ; 小班 ; 小半 ; 小半活 ; 小辈 ; 小本经营 ; 小便 ; 小辫儿 ; 小辫子 ; 小不点儿 ; 小菜 ; 小差 ; 小产 ; 小肠 ; 小肠串气 ; 小抄儿 ; 小车 ; 小乘 ; 小吃 ; 小丑 ; 小丑 ; 小春 ; 小词 ; 小葱 ; 小聪明 ; 小刀会起义 ; 小道儿消息 ; 小弟 ; 小调 ; 小动作 ; 小豆 ; 小肚鸡肠 ; 小肚子 ; 小队 ; 小恩小惠 ; 小儿 ; 小儿麻痹症 ; 小贩 ; 小纺 ; 小费 ; 小分队 ; 小粉 ; 小腹 ; 小钢炮 ; 小工 ; 小姑子 ; 小褂 ; 小广播 ; 小鬼 ;
小孩儿 ; 小寒 ; 小胡桃 ; 小户 ; 小花棘豆 ; 小花脸 ; 小黄鱼 ; 小惠 ; 小伙子 ; 小蓟 ; 小家碧玉 ; 小家鼠 ; 小家庭 ; 小家子气 ; 小建 ; 小将 ; 小脚 ; 小节 ; 小结 ; 小姐 ; 小解 ; 小襟 ; 小尽 ; 小九九 ; 小舅子 ; 小楷 ; 小看 ; 小康 ; 小可 ; 小老婆 ; 小礼拜 ; 小两口 ; 小量 ; 小令 ; 小绺 ; 小龙 ; 小炉儿匠 ; 小萝卜 ; 小锣 ; 小麦 ; 小麦线虫 ; 小卖 ; 小卖部 ; 小满 ; 小猫熊 ; 小毛 ; 小帽 ; 小米 ; 小米面 ;
小名 ; 小拇哥儿 ; 小拇指 ; 小脑 ; 小鲵 ; 小年 ; 小娘子 ; 小农 ; 小农经济 ; 小跑 ; 小朋友 ; 小品 ; 小品文 ; 小气 ; 小器作 ; 小前提 ; 小钱 ; 小瞧 ; 小巧 ; 小青瓦 ; 小秋收 ; 小球藻 ; 小曲儿 ; 小圈子 ; 小儿 ; 小人 ; 小人儿 ; 小人儿书 ; 小人物 ; 小日子 ; 小嗓儿 ; 小商品经济 ; 小晌午 ; 小舌 ; 小生 ; 小生产 ; 小生产者 ; 小时 ; 小时候 ; 小石城 ; 小市 ; 小市民 ; 小视 ; 小试锋芒 ; 小手工业者 ; 小手小脚 ; 小叔子 ; 小暑 ; 小数 ;
小数点 ; 小水 ; 小说 ; 小厮 ; 小苏打 ; 小算盘 ; 小提琴 ; 小题大做 ; 小偷 ; 小腿 ; 小我 ; 小巫见大巫 ; 小五金 ; 小戏 ; 小先生 ; 小线儿 ; 小橡树 ; 小小不言 ; 小小子 ; 小鞋 ; 小写 ; 小心 ; 小心眼儿 ; 小心翼翼 ; 小行星 ; 小型 ; 小性儿 ; 小熊猫 ; 小熊座 ; 小学 ; 小学生 ; 小学生 ; 小雪 ; 小循环 ; 小亚细亚 ; 小盐 ; 小阳春 ; 小洋 ; 小样 ; 小咬 ; 小业主 ; 小夜曲 ; 小叶 ; 小叶儿茶 ; 小叶杨 ; 小衣 ; 小衣裳 ; 小姨子 ; 小意思 ;
小引 ; 小影 ; 小雨 ; 小月 ; 小灶 ; 小帐 ; 小照 ; 小指 ; 小注 ; 小传 ; 小篆 ; 小资产阶级 ; 小子 ; 小子 ; 小卒 ; 小组
Chữ gần giống với 小:
小,Tự hình:

Pinyin: xiao3;
Việt bính: siu2 siu6;
筱 tiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 筱
(Danh) Tre nhỏ.Nghĩa của 筱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篠)
[xiǎo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. cây trúc nhỏ。小竹子。
2. như 小 (thường dùng làm tên người)。同"小",多用于人名。
[xiǎo]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊU
1. cây trúc nhỏ。小竹子。
2. như 小 (thường dùng làm tên người)。同"小",多用于人名。
Chữ gần giống với 筱:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筱
篠,
Tự hình:

Pinyin: xiao3;
Việt bính: siu2;
篠 tiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 篠
(Danh) Tre nhỏ, có thể dùng làm tên.§ Cũng như tiểu 筱.
(Danh) Cái cào cỏ.
§ Dùng như điệu 蓧.
tiểu, như "tiểu (cây trúc nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
1. trúc nhỏ; tre nhỏ。小竹;细竹。
2. xem "筱"。见"筱"。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. trúc nhỏ; tre nhỏ。小竹;细竹。
2. xem "筱"。见"筱"。
Chữ gần giống với 篠:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Dị thể chữ 篠
筱,
Tự hình:

U+8B0F, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 덲;
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;
謏 tiểu, tẩu
◎Như: tiểu tài 謏才 tài mọn.
(Động) Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;
謏 tiểu, tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 謏
(Tính) Nhỏ, mọn.◎Như: tiểu tài 謏才 tài mọn.
(Động) Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)
Nghĩa của 謏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。
Dị thể chữ 謏
𫍲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu Tìm thêm nội dung cho: tiểu
