Từ: 奔丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnsāng] vội về chịu tang; kíp về hộ tang。从外地赶回去参加或料理亲属的丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
奔丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔丧 Tìm thêm nội dung cho: 奔丧