Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姉, chiết tự chữ CHỊ, TỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姉:
姉
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
姉
Nghĩa Trung Việt của từ 姉
chị, như "chị em" (vhn)
tỷ, như "hiền tỷ" (btcn)
Dị thể chữ 姉
姊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姉
| chị | 姉: | chị em |
| tỷ | 姉: | hiền tỷ |

Tìm hình ảnh cho: 姉 Tìm thêm nội dung cho: 姉
