Chữ 姉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姉, chiết tự chữ CHỊ, TỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姉

Chiết tự chữ chị, tỷ bao gồm chữ 女 市 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姉 cấu thành từ 2 chữ: 女, 市
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thị
  • []

    U+59C9, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 姉



    chị, như "chị em" (vhn)
    tỷ, như "hiền tỷ" (btcn)

    Chữ gần giống với 姉:

    , , , ,

    Dị thể chữ 姉

    ,

    Chữ gần giống 姉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姉 Tự hình chữ 姉 Tự hình chữ 姉 Tự hình chữ 姉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姉

    chị:chị em
    tỷ:hiền tỷ
    姉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姉 Tìm thêm nội dung cho: 姉