Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi qua:
Dịch đi qua sang tiếng Trung hiện đại:
穿过 《从... 一边走到另一边。》经过 《通过(处所、时间、动作等)。》经由 《路程经过(某些地方或某条路线)。》
路过 《途中经过(某地)。》
từ bắc Kinh đi đến Thượng Hải phải đi qua Tế Nam.
从北京到上海, 路过济南。
起 《介词, 放在处所词前面, 表示经过的地点。》
通过 《从一端或一侧到另一端或另一侧; 穿过。》
dòng điện đi qua dây dẫn
电流通过导线。
đội ngũ đi qua sa mạc
队伍通过了沙漠。
行经 《行程中经过。》
由打 《经由。》
走过场 《戏曲中角色出场后不停留, 穿过舞台从另一侧下场, 叫走过场。》
过 《从一个地点或时间移到另一个地点或时间。》
过去 《离开或经过说话人(或叙述的对象)所在地向另一个地点去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |

Tìm hình ảnh cho: đi qua Tìm thêm nội dung cho: đi qua
