Cao su chống va đập cửa

Từ: 虹吸管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虹吸管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虹吸管 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngxīguǎn] ống xi-phông; ống truyền nước; vòi truyền nước; vòi hút。使液体产生虹吸现象所用的弯管,呈倒U字形而一端较长,使用时管内要预先充满液体。通称过山龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹

hồng: 
vồng:cầu vồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
虹吸管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虹吸管 Tìm thêm nội dung cho: 虹吸管