Từ: 裁剪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁剪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裁 • 剪

Nghĩa của 裁剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáijiǎn] 动
cắt; cắt may。缝制衣服时把衣料按一定的尺寸裁开。
裁剪技术。
kỹ thuật cắt may
这套衣服裁剪得很合身。
bộ quần áo này cắt may rất vừa người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài裁:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn剪:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện剪:tiện tròn
裁剪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁剪 Tìm thêm nội dung cho: 裁剪