Nghĩa của 裁剪 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáijiǎn] 动
cắt; cắt may。缝制衣服时把衣料按一定的尺寸裁开。
裁剪技术。
kỹ thuật cắt may
这套衣服裁剪得很合身。
bộ quần áo này cắt may rất vừa người
cắt; cắt may。缝制衣服时把衣料按一定的尺寸裁开。
裁剪技术。
kỹ thuật cắt may
这套衣服裁剪得很合身。
bộ quần áo này cắt may rất vừa người
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |

Tìm hình ảnh cho: 裁剪 Tìm thêm nội dung cho: 裁剪
