Cao su chống va đập cửa

Chữ 羸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羸, chiết tự chữ LUY, NUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羸:

羸 luy, nuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羸

Chiết tự chữ luy, nuy bao gồm chữ 亡 口 月 羊 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羸 cấu thành từ 5 chữ: 亡, 口, 月, 羊, 凡
  • vong, vô
  • khẩu
  • ngoạt, nguyệt
  • dương
  • phàm
  • luy, nuy [luy, nuy]

    U+7FB8, tổng 19 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei2, lian2;
    Việt bính: leoi4;

    luy, nuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 羸

    (Tính) Gầy.
    ◎Như: luy mã
    ngựa gầy, luy sấu tiều tụy ốm o tiều tụy.

    (Tính)
    Yếu đuối.
    ◎Như: hoặc cường hoặc luy hoặc mạnh hoặc yếu.

    (Tính)
    Mệt mỏi.
    ◎Như: luy binh binh mệt mỏi.

    (Động)
    Lấy dây buộc, ràng rịt.
    ◇Dịch Kinh : Đê dương xúc phiên, luy kì giác , (Đại tráng quái ) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.

    (Động)
    Giằng co.

    (Động)
    Giật đổ.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là nuy.
    luy, như "luy nhược (gày còm)" (gdhn)

    Nghĩa của 羸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 19
    Hán Việt: LUY
    1. gầy còm; gầy gò。廋。
    羸弱。
    gầy gò ốm yếu.
    2. mệt mỏi; mệt。疲劳。
    羸惫。
    mệt lả người.
    Từ ghép:
    羸顿 ; 羸弱

    Chữ gần giống với 羸:

    , , ,

    Chữ gần giống 羸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸 Tự hình chữ 羸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羸

    luy:luy nhược (gày còm)
    羸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羸 Tìm thêm nội dung cho: 羸