Cao su chống va đập cửa

Từ: xù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa xù trong tiếng Việt:

["- 1 I đg. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. Con gà mái xù lông ra. Con nhím xù lông.","- II t. (Tóc, lông) ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để . Chó (lông) xù. Mặt vải xù lông.","- 2 t. cn. sù. (kng.; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi. Chiếc áo bông to xù. Một anh chàng béo xù."]

Dịch xù sang tiếng Trung hiện đại:

蓬松 《形容草、叶子、头发、绒毛等松散开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xù

:xù lông, bù xù
𬇅:xù lông
:xù lông
xù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xù Tìm thêm nội dung cho: xù