Cao su chống va đập cửa
Nghĩa xù trong tiếng Việt:
["- 1 I đg. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. Con gà mái xù lông ra. Con nhím xù lông.","- II t. (Tóc, lông) ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để . Chó (lông) xù. Mặt vải xù lông.","- 2 t. cn. sù. (kng.; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi. Chiếc áo bông to xù. Một anh chàng béo xù."]Dịch xù sang tiếng Trung hiện đại:
蓬松 《形容草、叶子、头发、绒毛等松散开。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xù
| xù | 樞: | xù lông, bù xù |
| xù | 𬇅: | xù lông |
| xù | 驅: | xù lông |

Tìm hình ảnh cho: xù Tìm thêm nội dung cho: xù
