Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虹吸管 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngxīguǎn] ống xi-phông; ống truyền nước; vòi truyền nước; vòi hút。使液体产生虹吸现象所用的弯管,呈倒U字形而一端较长,使用时管内要预先充满液体。通称过山龙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹
| hồng | 虹: | |
| vồng | 虹: | cầu vồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 虹吸管 Tìm thêm nội dung cho: 虹吸管
