Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 裁汰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁汰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁汰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáitài]
cắt giảm; giảm biên chế (nhân viên dư thừa hoặc không phù hợp với công việc)。裁减(多余的或不合用的人员)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汰

thái:thái (thải: đào thải)
thãi:thừa thãi
thải:thải ra
thảy:hết thảy
thẩy:thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)
裁汰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁汰 Tìm thêm nội dung cho: 裁汰