Từ: 才华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才华 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáihuá]
tài hoa; giỏi giang (tài năng biểu lộ ra ngoài, thường nói về phương diện văn nghệ)。表现于外的才能(多指文艺方面)。
才华横溢。
tài hoa rạng rỡ
才华出众。
tài hoa xuất chúng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
才华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才华 Tìm thêm nội dung cho: 才华