Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 才华 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáihuá] 名
tài hoa; giỏi giang (tài năng biểu lộ ra ngoài, thường nói về phương diện văn nghệ)。表现于外的才能(多指文艺方面)。
才华横溢。
tài hoa rạng rỡ
才华出众。
tài hoa xuất chúng
tài hoa; giỏi giang (tài năng biểu lộ ra ngoài, thường nói về phương diện văn nghệ)。表现于外的才能(多指文艺方面)。
才华横溢。
tài hoa rạng rỡ
才华出众。
tài hoa xuất chúng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 才华 Tìm thêm nội dung cho: 才华
