Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
anh tài
Người tài giỏi xuất sắc.
Nghĩa của 英才 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngcái] 1. anh tài (người tài trí xuất chúng, thường chỉ thanh niên)。才智出众的人(多指青年)。
一代英才
một thế hệ anh tài
2. tài trí hơn người; tài trí kiệt xuất。杰出的才智。
英才盖世
anh tài cái thế
一代英才
một thế hệ anh tài
2. tài trí hơn người; tài trí kiệt xuất。杰出的才智。
英才盖世
anh tài cái thế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Gới ý 15 câu đối có chữ 英才:
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tìm hình ảnh cho: 英才 Tìm thêm nội dung cho: 英才
