Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蛇根草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛇根草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛇根草 trong tiếng Trung hiện đại:

[shégēncǎo] cây la phù; cỏ xà căn。常绿灌木,叶子长椭圆形,花粉红色。产在热带和亚热带。根可以入药,对高血压症有疗效。也叫蛇根草。见〖萝芙木〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
蛇根草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛇根草 Tìm thêm nội dung cho: 蛇根草