Từ: 哑巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哑巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哑巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎ·ba] người câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑

á:á khẩu (câm không nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
哑巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哑巴 Tìm thêm nội dung cho: 哑巴