Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ dũng:
Pinyin: yong3, dong4;
Việt bính: jung2;
甬 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 甬
(Danh) Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái hộc 斛.(Danh) Cán chuông.
(Danh) Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là dũng đạo 甬道.
(Danh) Tên riêng của huyện Ngân 鄞, tỉnh Chiết Giang.
dũng, như "dũng đạo (lối dẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 甬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 7
Hán Việt: DÕNG, DŨNG
1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
Từ ghép:
甬道
Số nét: 7
Hán Việt: DÕNG, DŨNG
1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
Từ ghép:
甬道
Dị thể chữ 甬
埇,
Tự hình:

Pinyin: yu2, yong3, yu3, kui4;
Việt bính: jyu4;
臾 du, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 臾
(Danh) Tu du 須臾 chốc lát, giây lát, khoảnh khắc.(Tính) Béo tốt, màu mỡ.
§ Sau viết là du 腴.Một âm là dũng.
(Động)
§ Cũng như dũng 慂.
du, như "tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 臾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Số nét: 8
Hán Việt: DU
khoảnh khắc; chốc lát。见〖须臾〗。
Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
俑 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 俑
(Danh) Ngày xưa chỉ tượng gỗ để chôn theo người chết.§ Ghi chú: Tác dũng 作俑 là chế tượng gỗ để chôn theo người chết. Sau chỉ việc gây ra thói ác độc trước tiên.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Hữu nhất pháp, khủng tác dũng tội quá nhĩ 有一法, 恐作俑罪過耳 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Có một cách, chỉ sợ tàn nhẫn quá thôi.
dõng, như "dõng dạc" (vhn)
dũng, như "đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)" (btcn)
Nghĩa của 俑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: DÕNG
tượng; hình nộm (an táng chung với người chết thời cổ.)。古代殉葬的偶像。
陶俑
tượng người bằng gốm.
女俑
tượng nữ
Số nét: 9
Hán Việt: DÕNG
tượng; hình nộm (an táng chung với người chết thời cổ.)。古代殉葬的偶像。
陶俑
tượng người bằng gốm.
女俑
tượng nữ
Chữ gần giống với 俑:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: jung5 jung6
1. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 2. [勇敢] dũng cảm 3. [勇氣] dũng khí 4. [勇力] dũng lực 5. [勇略] dũng lược 6. [勇決] dũng quyết 7. [勇士] dũng sĩ 8. [勇將] dũng tướng 9. [仁勇] nhân dũng;
勇 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 勇
(Tính) Mạnh, có đảm lượng.◎Như: dũng sĩ 勇士 người có sức mạnh, người gan dạ, dũng khí 勇氣 sức mạnh, can đảm.
◇Luận Ngữ 論語: Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ 知者不惑, 仁者不憂, 勇者不懼 (Tử Hãn 子罕) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
(Tính) Mạnh dạn, bạo dạn.
◎Như: dũng ư phụ trách 勇於負責 mạnh dạn đảm đương trách nhiệm, dũng ư cải quá 勇於改過 mạnh dạn sửa đổi lỗi lầm.
(Danh) Binh lính (chiêu mộ ngoài doanh, theo quân chế nhà Thanh).
◎Như: hương dũng 鄉勇 lính làng, lính dõng.
dũng, như "dũng cảm; dũng sĩ" (vhn)
xõng, như "xõng lưng" (btcn)
dõng, như "hương dõng, lính dõng" (gdhn)
rụng, như "rơi rụng" (gdhn)
Nghĩa của 勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: DŨNG
1. dũng cảm; gan dạ。勇敢。
勇武
vũ dũng
奋勇
hăng hái dũng cảm.
越战越勇
càng đánh càng hăng; càng đánh càng anh dũng
2. dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh.)。清朝称战争时期临时招募,不在平时编制之内的兵。
散兵游勇
quân lính tản mạn; quân lính mất chỉ huy.
3. họ Dũng。姓。
Từ ghép:
勇敢 ; 勇悍 ; 勇决 ; 勇力 ; 勇猛 ; 勇气 ; 勇士 ; 勇往直前 ; 勇武 ; 勇于
Số nét: 9
Hán Việt: DŨNG
1. dũng cảm; gan dạ。勇敢。
勇武
vũ dũng
奋勇
hăng hái dũng cảm.
越战越勇
càng đánh càng hăng; càng đánh càng anh dũng
2. dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh.)。清朝称战争时期临时招募,不在平时编制之内的兵。
散兵游勇
quân lính tản mạn; quân lính mất chỉ huy.
3. họ Dũng。姓。
Từ ghép:
勇敢 ; 勇悍 ; 勇决 ; 勇力 ; 勇猛 ; 勇气 ; 勇士 ; 勇往直前 ; 勇武 ; 勇于
Tự hình:

Pinyin: yong3, chong1;
Việt bính: cung1 jung2;
涌 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 涌
§ Cũng như dũng 湧.
dũng, như "dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)" (gdhn)
Nghĩa của 涌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SUNG
方
ngã ba sông; sung (thường dùng làm tên đất)。河汊(多用于地名)。
[yǒng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; phun ra; bốc lên (mây, nước)。水或云气冒出。
泪如泉涌
nước mắt tuôn như suối.
风起云涌
gió nổi mây tuôn
2. lộ ra; hiện ra; xuất hiện。从水或云气中冒出。
雨过天晴,涌出一轮明月。
mưa tạnh trời trong, một vầng trăng sáng hiện ra.
脸上涌出了笑容。
trên mặt hiện ra nụ cười.
3. sóng lớn。波峰呈半圆形,波长特别大、波速特别高的海浪。
一个大涌滚过来。
một con sóng lớn ập đến.
Từ ghép:
涌流 ; 涌现
Số nét: 11
Hán Việt: SUNG
方
ngã ba sông; sung (thường dùng làm tên đất)。河汊(多用于地名)。
[yǒng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; phun ra; bốc lên (mây, nước)。水或云气冒出。
泪如泉涌
nước mắt tuôn như suối.
风起云涌
gió nổi mây tuôn
2. lộ ra; hiện ra; xuất hiện。从水或云气中冒出。
雨过天晴,涌出一轮明月。
mưa tạnh trời trong, một vầng trăng sáng hiện ra.
脸上涌出了笑容。
trên mặt hiện ra nụ cười.
3. sóng lớn。波峰呈半圆形,波长特别大、波速特别高的海浪。
一个大涌滚过来。
một con sóng lớn ập đến.
Từ ghép:
涌流 ; 涌现
Chữ gần giống với 涌:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涌
湧,
Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
恿 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 恿
(Động) Túng dũng 慫恿: xem túng 慫.dũng, như "tung dũng (xúi giục)" (gdhn)
Nghĩa của 恿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慂)
[yǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DŨNG
xui; xúi giục; xúi bẩy。见〖怂恿〗。
[yǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DŨNG
xui; xúi giục; xúi bẩy。见〖怂恿〗。
Dị thể chữ 恿
慂,
Tự hình:

Pinyin: tong3;
Việt bính: tung2
1. [馬桶] mã dũng;
桶 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 桶
(Danh) Cái thùng gỗ hình tròn.◎Như: thủy dũng 水桶 thùng nước.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết 開了桶蓋, 只顧舀冷酒喫 (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.
(Danh) Lượng từ: thùng.
◎Như: lưỡng dũng khí du 兩桶汽油 hai thùng dầu xăng.
thùng, như "cái thùng" (vhn)
dũng, như "thuỷ dũng (thùng gỗ)" (btcn)
thông, như "cây thông" (btcn)
thòng, như "dây thòng lòng" (gdhn)
thống, như "thống (cái thùng)" (gdhn)
Nghĩa của 桶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒNG
thùng。盛东西的器具,用木头、铁皮、塑料等制成,多为圆筒形,有的有提梁。
水桶
thùng nước
汽油桶
thùng xăng
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỒNG
thùng。盛东西的器具,用木头、铁皮、塑料等制成,多为圆筒形,有的有提梁。
水桶
thùng nước
汽油桶
thùng xăng
Chữ gần giống với 桶:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
湧 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 湧
(Động) Nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng.◎Như: tuyền dũng 泉湧 suối tuôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Phong khởi thủy dũng 風起水湧 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Gió nổi nước tung.
(Động) Vọt lên, tăng vọt, vụt hiện ra.
◎Như: phong khởi vân dũng 風起雲湧 gió nổi mây hiện.
rụng, như "rơi rụng" (vhn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (gdhn)
dũng, như "dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)" (gdhn)
Nghĩa của 湧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; lộ ra; hiện ra。同"涌"。
2. họ Dũng。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; lộ ra; hiện ra。同"涌"。
2. họ Dũng。姓。
Chữ gần giống với 湧:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湧
涌,
Tự hình:

U+50AD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 佣;
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [傭保] dung bảo 2. [傭耕] dung canh 3. [傭工] dung công 4. [傭錢] dung tiền 5. [乳傭] nhũ dung;
傭 dong, dũng
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển 爾時窮子, 傭賃展轉 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Lúc bấy giờ người con nghèo khốn làm thuê làm mướn lần hồi.
(Động) Thuê người làm công.
◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Truân hộ bất năng canh, nhi dong bình dân dĩ canh 屯戶不能耕, 而傭平民以耕 (Ứng chiếu trần ngôn sớ 應詔陳言疏) Nhà khó khăn không cày cấy được, nên thuê người dân thường để cày cấy.
(Danh) Tiền trả công, tiền thuê.
(Danh) Người làm công.
(Tính) Dung tục, bình thường.
◎Như: dong sĩ 傭士 người bình phàm.Một âm là dũng.
(Tính) Đồng đều, công bình.
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [傭保] dung bảo 2. [傭耕] dung canh 3. [傭工] dung công 4. [傭錢] dung tiền 5. [乳傭] nhũ dung;
傭 dong, dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 傭
(Động) Làm thuê.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển 爾時窮子, 傭賃展轉 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Lúc bấy giờ người con nghèo khốn làm thuê làm mướn lần hồi.
(Động) Thuê người làm công.
◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Truân hộ bất năng canh, nhi dong bình dân dĩ canh 屯戶不能耕, 而傭平民以耕 (Ứng chiếu trần ngôn sớ 應詔陳言疏) Nhà khó khăn không cày cấy được, nên thuê người dân thường để cày cấy.
(Danh) Tiền trả công, tiền thuê.
(Danh) Người làm công.
(Tính) Dung tục, bình thường.
◎Như: dong sĩ 傭士 người bình phàm.Một âm là dũng.
(Tính) Đồng đều, công bình.
Chữ gần giống với 傭:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傭
佣,
Tự hình:

Pinyin: yong3, tui4, yue4;
Việt bính: jung2;
蛹 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛹
(Danh) Con nhộng.§ Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là dũng 蛹 cả.
nhộng, như "con nhộng" (vhn)
dõng (btcn)
thuồng, như "thuồng luồng" (btcn)
dũng, như "tang dũng (con nhộng)" (gdhn)
Nghĩa của 蛹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
nhộng; con nhộng。完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期,就不再吃东西,内部组织和外形发生变化,最后变成蛹,一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
nhộng; con nhộng。完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期,就不再吃东西,内部组织和外形发生变化,最后变成蛹,一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。
Chữ gần giống với 蛹:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa của 慂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "恿"。见"恿"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "恿"。见"恿"。
Dị thể chữ 慂
恿,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 踴;
Pinyin: yong3, jue2;
Việt bính: jung2;
踊 dũng
◎Như: dũng dược 踊躍: (1) nhảy nhót. (2) hăng hái, phấn chấn.
◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
(Động) Đi lên.
(Động) Giá tăng vọt.
◎Như: dũng quý 踊貴 giá cao vọt lên.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Vật giá đằng dũng, quân phạp lương hướng 物價騰踊, 軍乏糧餉 (Mã Toại truyện 馬燧傳) Vật giá tăng vọt, quân thiếu lương thực.
(Danh) Giày làm ra cho người bị hình phạt chặt chân thời xưa.
◇Tả truyện 左傳: Quốc chi chư thị, lũ tiện dũng quý 國之諸市, 屨賤踊貴 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Ở chợ búa trong nước, giày dép (bình thường) giá rẻ, giày làm riêng cho người bị chặt chân giá đắt.
§ Cũng viết là 踴.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
thõng, như "buông thõng" (gdhn)
Pinyin: yong3, jue2;
Việt bính: jung2;
踊 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 踊
(Động, phó) Nhảy, nhảy lên.◎Như: dũng dược 踊躍: (1) nhảy nhót. (2) hăng hái, phấn chấn.
◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
(Động) Đi lên.
(Động) Giá tăng vọt.
◎Như: dũng quý 踊貴 giá cao vọt lên.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Vật giá đằng dũng, quân phạp lương hướng 物價騰踊, 軍乏糧餉 (Mã Toại truyện 馬燧傳) Vật giá tăng vọt, quân thiếu lương thực.
(Danh) Giày làm ra cho người bị hình phạt chặt chân thời xưa.
◇Tả truyện 左傳: Quốc chi chư thị, lũ tiện dũng quý 國之諸市, 屨賤踊貴 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Ở chợ búa trong nước, giày dép (bình thường) giá rẻ, giày làm riêng cho người bị chặt chân giá đắt.
§ Cũng viết là 踴.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
thõng, như "buông thõng" (gdhn)
Nghĩa của 踊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (踴)
[yǒng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: DÕNG
nhảy; nhảy lên。往上跳。
踊跃
nhảy nhót; nhảy lên
Từ ghép:
踊跃
[yǒng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: DÕNG
nhảy; nhảy lên。往上跳。
踊跃
nhảy nhót; nhảy lên
Từ ghép:
踊跃
Chữ gần giống với 踊:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Biến thể giản thể: 踊;
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
踴 dũng
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì Xá Lợi Phất dũng dược hoan hỉ, tức khởi, hợp chưởng 爾時舍利弗踴躍歡喜, 即起, 合掌 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lúc ấy tôn giả Xá Lợi Phất vui mừng hăng hái, liền đứng dậy, chắp tay.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
踴 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 踴
(Động) Tục dùng như chữ 踊.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì Xá Lợi Phất dũng dược hoan hỉ, tức khởi, hợp chưởng 爾時舍利弗踴躍歡喜, 即起, 合掌 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lúc ấy tôn giả Xá Lợi Phất vui mừng hăng hái, liền đứng dậy, chắp tay.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 踴:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踴
踊,
Tự hình:

Dịch dũng sang tiếng Trung hiện đại:
勇 《清朝称战争时期临时招募, 不在平时编制之内的兵。》Dũng
甬 《宁波的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| dũng | 筩: | |
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |

Tìm hình ảnh cho: dũng Tìm thêm nội dung cho: dũng
