Từ: 致使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 致使 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshǐ] khiến; khiến cho; làm cho。由于某种原因而使得;以致。
由于字迹不清,致使信件无法投递。
do chữ viết không rõ làm cho bức thơ không cách nào gửi đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
致使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致使 Tìm thêm nội dung cho: 致使